Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
权
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 权 (Quán) — thứ tự nét chuẩn
权
Quán
quyền (nắm giữ)
Ví dụ
公
民
享
有
平
等
的
权
利
。
Nghĩa của 权 →
Tập viết
Từ liên quan với 权
权力
quán
lì
quyền lực (thế lực)
权利
quán
lì
quyền lợi
权衡
quán
héng
权威
quán
wēi
政权
zhèng
quán
chính quyền (bộ máy cầm quyền)
主权
zhǔ
quán
人权
rén
quán
nhân quyền (quyền con người)