Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 招收 (zhāo shōu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
招收
HSK 6
Cách viết từ 招收
招收
zhāo
shōu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhāo
chiêu (mời, tuyển)
Học chữ 招
Dừng
Phát lại
Chậm
shōu
nhận; thu
Học chữ 收
Tập viết từng chữ
招
收
Từ liên quan với 招收
收到
shōu
dào
nhận được
收费
shōu
fèi
thu phí
收看
shōu
kàn
xem tivi
收听
shōu
tīng
nghe, nghe đài
打招呼
dǎ
zhāo
hu
收
shōu
nhận; thu
收入
shōu
rù
(đgt) thu vào; (dt) thu nhập
收拾
shōu
shi
thu dọn, sắp xếp
招聘
zhāo
pìn
tuyển dụng (mộ người)
收回
shōu
huí
thu hồi; lấy lại
招呼
zhāo
hu
chào hỏi
收获
shōu
huò
(đgt) thu hoạch; đạt được; (dt) thu hoạch; thành quả