Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
应邀
HSK 6
Cách viết từ 应邀 (yìng yāo) — thứ tự nét từng chữ
应邀
yìng
yāo
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yīng
nên; họ Ưng
Học chữ 应
Dừng
Phát lại
Chậm
Nghĩa của 应邀 →
Tập viết từng chữ
应
Từ liên quan với 应邀
应该
yīng
gāi
nên; cần phải
应当
yīng
dāng
nên, cần phải, đáng lẽ
适应
shì
yìng
hợp với, quen với, thích nghi, thích ứng
邀请
yāo
qǐng
mời, yêu cầu (mời gọi)
应聘
yìng
pìn
应
yīng
nên; họ Ưng
供应
gōng
yìng
cung cấp
答应
dā
ying
đồng ý; đáp ứng
反应
fǎn
yìng
phản ứng
应付
yìng
fu
应用
yìng
yòng
sử dụng, ứng dụng; áp dụng
对应
duì
yìng
tương ứng, đối ứng