Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
平行
HSK 6
Cách viết từ 平行 (píng xíng) — thứ tự nét từng chữ
平行
píng
xíng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
píng
bằng phẳng; ngang bằng
Học chữ 平
Dừng
Phát lại
Chậm
háng
được, đồng ý
Học chữ 行
Nghĩa của 平行 →
Tập viết từng chữ
平
行
Từ liên quan với 平行
不行
bù
xíng
không được, không ổn
一路平安
yī
lù
píng
ān
thượng lộ bình an
银行卡
yín
háng
kǎ
thẻ ngân hàng
水平
shuǐ
píng
trình độ; mức độ
行李箱
xíng
li
xiāng
银行
yín
háng
ngân hàng
自行车
zì
xíng
chē
xe đạp
飞行
fēi
xíng
bay, phi hành
行李
xíng
li
vali, hành lí
旅行社
lǚ
xíng
shè
công ty du lịch
进行
jìn
xíng
tiến hành
举行
jǔ
xíng
tổ chức