Đang tải...
số giờ học
học
lúc, khi; tiếng, giờ; mùa, vụ; thời cơ, cơ hội; thì (ngữ pháp); đương thời, hiện nay; đúng lúc; hợp thời; thường, luôn luôn
这门课每周四个学时。
Tập viết từng chữ