Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 外来 (wài lái) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
外来
HSK 6
Cách viết từ 外来
外来
wài
lái
đến từ bên ngoài (ngoại lai)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
wài
ngoài; ở ngoài
Học chữ 外
Dừng
Phát lại
Chậm
lái
đến, tới
Học chữ 来
Ví dụ
这
个
城
市
有
很
多
外
来
人
口
。
Tập viết từng chữ
外
来
Từ liên quan với 外来
来
lái
đến, tới
出来
chū
lái
ra, đi ra; xuất hiện
回来
huí
lai
quay lại, trở lại
来到
lái
dào
đến, tới được
进来
jìn
lái
đi vào, tiến vào
国外
guó
wài
nước ngoài
外国
wài
guó
nước ngoài
外语
wài
yǔ
ngoại ngữ
外边
wài
bian
bên ngoài
外
wài
ngoài; ở ngoài
带来
dài
lái
mang lại; đem lại
过来
guò
lái
đi lại đây; tới đây