Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
嘉宾
HSK 5
Cách viết từ 嘉宾 (jiā bīn) — thứ tự nét từng chữ
嘉宾
jiā
bīn
khách mời danh dự (quý)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
场
活
动
邀
请
了
很
多
重
要
的
嘉
宾
。
Nghĩa của 嘉宾 →
Từ liên quan với 嘉宾
宾馆
bīn
guǎn
khách sạn (lớn), nhà khách