Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 员工 (yuán gōng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
员工
HSK 5
Cách viết từ 员工
员工
yuán
gōng
công nhân, nhân viên
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yuán
nhân viên, học viên, thành viên
Học chữ 员
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
公
司
新
招
了
一
批
员
工
。
Tập viết từng chữ
员
Từ liên quan với 员工
工作
gōng
zuò
công việc, làm việc
服务员
fú
wù
yuán
nhân viên phục vụ
队员
duì
yuán
đội viên, thành viên; đội viên đội thiếu niên tiền phong
员
yuán
nhân viên, học viên, thành viên
会员
huì
yuán
hội viên, thành viên
公务员
gōng
wù
yuán
công chức, viên chức
职工
zhí
gōng
công nhân viên
工夫
gōng
fū
công, công sức, thời gian, thì giờ
工资
gōng
zī
lương, lương bổng
售货员
shòu
huò
yuán
nhân viên bán hàng
演员
yǎn
yuán
diễn viên
工程
gōng
chéng
công trình;工程