Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 同行 (tóng háng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
同行
HSK 6
Cách viết từ 同行
同行
tóng
háng
cùng ngành (đồng nghiệp)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tóng
cùng, với (đồng)
Học chữ 同
Dừng
Phát lại
Chậm
háng
được, đồng ý
Học chữ 行
Ví dụ
他
和
几
位
同
行
交
流
了
经
验
。
Tập viết từng chữ
同
行
Từ liên quan với 同行
同学
tóng
xué
bạn học; bạn cùng lớp
不同
bù
tóng
khác nhau; không giống
同样
tóng
yàng
giống nhau; tương tự
不行
bù
xíng
không được, không ổn
银行卡
yín
háng
kǎ
thẻ ngân hàng
同事
tóng
shì
đồng nghiệp
同意
tóng
yì
đồng ý, bằng lòng, tán thành
行李箱
xíng
li
xiāng
银行
yín
háng
ngân hàng
自行车
zì
xíng
chē
xe đạp
飞行
fēi
xíng
bay, phi hành
行李
xíng
li
vali, hành lí