Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 博览会 (bó lǎn huì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
博览会
HSK 6
Cách viết từ 博览会
博览会
bó
lǎn
huì
hội chợ triển lãm
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
Học chữ 会
Ví dụ
国
际
博
览
会
明
天
开
幕
。
Tập viết từng chữ
会
Từ liên quan với 博览会
会
huì
biết; sẽ, có thể; có khả năng
开会
kāi
huì
họp, mở họp
晚会
wǎn
huì
buổi dạ hội; buổi biểu diễn
音乐会
yīn
yuè
huì
buổi hòa nhạc
那会儿
nà
huì
r
lúc đó
不一会儿
bù
yīhuǐr5
một lát sau; chẳng bao lâu
会议
huì
yì
hội nghị, cuộc họp
机会
jī
huì
cơ hội
一会儿
yī
huì
r
một lát, một lúc
演唱会
yǎn
chàng
huì
nhạc hội, buổi hòa nhạc
会员
huì
yuán
hội viên, thành viên
博士
bó
shì
tiến sĩ