Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 冲突 (chōng tū) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
冲突
HSK 6
Cách viết từ 冲突
冲突
chōng
tū
xung đột, mâu thuẫn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chōng
xông; lao; rửa
Học chữ 冲
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
双
方
发
生
了
严
重
冲
突
。
Tập viết từng chữ
冲
Từ liên quan với 冲突
突然
tū
rán
đột nhiên, bỗng nhiên, bất ngờ, đột ngột
冲
chōng
xông; lao; rửa
突出
tū
chū
nổi bật, xuất sắc, vượt trội; xông ra, lao ra; nhô lên, nổi lên; nhấn mạnh, làm nổi bật
冲动
chōng
dòng
xung động, hấp tấp
冲击
chōng
jī
xung kích, công kích
突破
tū
pò
đột phá, vượt qua