Đang tải...
Phồn thể: 衝突
Pinyin không dấu: chongtu / chong tu
冲突 (chōng tū) nghĩa là “xung đột, mâu thuẫn”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 衝突 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
双方发生了严重冲突。
Shuāngfāng fāshēng le yánzhòng chōngtū.
A serious conflict occurred between the two sides.
Cập nhật: