Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 偶像 (ǒu xiàng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
偶像
HSK 6
Cách viết từ 偶像
偶像
ǒu
xiàng
thần tượng, ngôi sao
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
xiàng
giống; như
Học chữ 像
Ví dụ
他
是
很
多
年
轻
人
的
偶
像
。
Tập viết từng chữ
像
Từ liên quan với 偶像
像
xiàng
giống; như
好像
hǎo
xiàng
hình như; giống như
偶尔
ǒu
ěr
thỉnh thoảng, ngẫu nhiên
偶然
ǒu
rán
ngẫu nhiên, tình cờ
摄像机
shè
xiàng
jī
máy quay phim
摄像
shè
xiàng
quay phim, chụp hình (ghi hình)
不像话
bù
xiàng
huà
配偶
pèi
ǒu
肖像
xiào
xiàng
录像
lù
xiàng
ghi hình (băng, video)
音像
yīn
xiàng
hình ảnh (băng đĩa)