Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 倾向 (qīng xiàng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
倾向
HSK 6
Cách viết từ 倾向
倾向
qīng
xiàng
khuynh hướng, chiều hướng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
xiàng
hướng về; đối với
Học chữ 向
Ví dụ
年
轻
人
有
追
求
新
事
物
的
倾
向
。
Tập viết từng chữ
向
Từ liên quan với 倾向
向
xiàng
hướng về; đối với
方向
fāng
xiàng
phương hướng; hướng
向前
xiàng
qián
về phía trước, tiến lên
转向
zhuǎn
xiàng
trang trí (tô điểm)
向上
xiàng
shàng
lên phía trên, đi lên
导向
dǎo
xiàng
倾听
qīng
tīng
倾斜
qīng
xié
外向
wài
xiàng
向导
xiàng
dǎo
hướng dẫn viên, người dẫn đường
向来
xiàng
lái
向往
xiàng
wǎng