Đang tải...
Phồn thể: 傾向
Pinyin không dấu: qingxiang / qing xiang
倾向 (qīng xiàng) nghĩa là “khuynh hướng, chiều hướng”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 傾向 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
年轻人有追求新事物的倾向。
Niánqīngrén yǒu zhuīqiú xīn shìwù de qīngxiàng.
Young people tend to pursue new things.
Cập nhật: