Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 向往 (xiàng wǎng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
向往
HSK 6
Cách viết từ 向往
向往
xiàng
wǎng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xiàng
hướng về; đối với
Học chữ 向
Dừng
Phát lại
Chậm
wǎng
hướng về; tới
Học chữ 往
Tập viết từng chữ
向
往
Từ liên quan với 向往
往
wǎng
hướng về; tới
向
xiàng
hướng về; đối với
前往
qián
wǎng
đến, tiến về phía trước
方向
fāng
xiàng
phương hướng; hướng
往往
wǎng
wǎng
thường thường, thường hay
交往
jiāo
wǎng
giao du, qua lại, kết giao, giao lưu
往返
wǎng
fǎn
向前
xiàng
qián
về phía trước, tiến lên
转向
zhuǎn
xiàng
trang trí (tô điểm)
向上
xiàng
shàng
lên phía trên, đi lên
导向
dǎo
xiàng
礼尚往来
lǐ
shàng
wǎng
lái