Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 信用 (xìn yòng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
信用
HSK 6
Cách viết từ 信用
信用
xìn
yòng
tín dụng (uy tín)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xìn
(dt) thư; (đgt) tin
Học chữ 信
Dừng
Phát lại
Chậm
yòng
dùng, sử dụng
Học chữ 用
Ví dụ
他
是
一
个
很
讲
信
用
的
人
。
Tập viết từng chữ
信
用
Từ liên quan với 信用
不用
bù
yòng
không cần
有用
yǒu
yòng
có ích, có lợi, hữu dụng
信
xìn
(dt) thư; (đgt) tin
常用
cháng
yòng
(tt) thường dùng
相信
xiāng
xìn
tin tưởng
信用卡
xìn
yòng
kǎ
thẻ tín dụng
用
yòng
dùng, sử dụng
费用
fèi
yòng
chi phí, chi tiêu
采用
cǎi
yòng
dùng, áp dụng, sử dụng
通信
tōng
xìn
liên lạc, thư từ qua lại; truyền tin, truyền thông
没用
méi
yòng
vô dụng, vô ích, vô tích sự
适用
shì
yòng
áp dụng cho, phù hợp với