Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 便是 (biàn shì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
便是
HSK 6
Cách viết từ 便是
便是
biàn
shì
thì là, liền (tiện thể)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
biàn
thì, là, liền, tiện (lợi tiện)
Học chữ 便
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
là
Học chữ 是
Ví dụ
眼
前
这
位
便
是
我
的
老
师
。
Tập viết từng chữ
便
是
Từ liên quan với 便是
是
shì
là
是不是
shì
bù
shì
phải không; có phải ... không
便宜
biàn
yí
tiện lợi; thuận tiện; tiện nghi
但是
dàn
shì
nhưng; tuy nhiên
正是
zhèng
shì
chính là
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
方便面
fāng
biàn
miàn
mì ăn liền
方便
fāng
biàn
(tt) thuận tiện; tiện lợi; (đgt) tạo thuận lợi; giúp đỡ
还是
hái
shi
còn, vẫn còn, vẫn là; hay là
就是
jiù
shì
cứ, thì, tức là, chính là
只是
zhǐ
shì
chỉ là, chẳng qua là; nhưng, nhưng mà
总是
zǒng
shì
luôn luôn, lúc nào cũng; vẫn, chung quy