Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 佛教 (Fó jiào) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
佛教
HSK 6
Cách viết từ 佛教
佛教
Fó
jiào
Phật giáo (tôn giáo)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Fó
Phật (đức Phật)
Học chữ 佛
Dừng
Phát lại
Chậm
jiào
dạy
Học chữ 教
Ví dụ
佛
教
对
亚
洲
文
化
影
响
深
远
。
Tập viết từng chữ
佛
教
Từ liên quan với 佛教
教学楼
jiào
xué
lóu
toà dạy học, khu giảng đường
教室
jiào
shì
phòng học
教师
jiào
shī
giáo viên
教学
jiāo
xué
(đgt) giảng dạy; (dt) việc giảng dạy
教
jiào
dạy
教授
jiào
shòu
(dt) giáo sư; (đgt) giảng dạy
教育
jiào
yù
(đgt) giáo dục; dạy dỗ; (dt) giáo dục
仿佛
fǎng
fú
phảng phất, giống như (gợi ý)
教材
jiào
cái
giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy
教练
jiào
liàn
huấn luyện viên; huấn luyện
教训
jiào
xun
(dt) bài học; giáo huấn; (đgt) dạy dỗ; trách phạt
教养
jiào
yǎng