Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 人道 (rén dào) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
人道
HSK 6
Cách viết từ 人道
人道
rén
dào
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
rén
người
Học chữ 人
Dừng
Phát lại
Chậm
dào
(dt) đường; đạo lý; phương pháp; (lượng) món; vệt; câu hỏi
Học chữ 道
Tập viết từng chữ
人
道
Từ liên quan với 人道
人
rén
người
女人
nǚ
rén
phụ nữ
男人
nán
rén
đàn ông; người đàn ông
病人
bìng
rén
người bệnh
家人
jiā
rén
người nhà
老人
lǎo
rén
người già
知道
zhī
dào
biết, hiểu, rõ
有人
yǒu
rén
có người
人们
rén
men
mọi người
道
dào
(dt) đường; đạo lý; phương pháp; (lượng) món; vệt; câu hỏi
道路
dào
lù
con đường; đường sá
大人
dà
ren
người lớn; người trưởng thành