Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
一路上
HSK 6
Cách viết từ 一路上 (yī lù shàng) — thứ tự nét từng chữ
一路上
yī
lù
shàng
dọc đường (trên đường đi)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yī
số 1; một
Học chữ 一
Dừng
Phát lại
Chậm
lù
đường
Học chữ 路
Dừng
Phát lại
Chậm
shàng
trên
Học chữ 上
Ví dụ
一
路
上
风
景
非
常
美
丽
。
Nghĩa của 一路上 →
Tập viết từng chữ
一
路
上
Từ liên quan với 一路上
一
yī
số 1; một
上
shàng
trên
上午
shàng
wǔ
buổi sáng
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
一些
yī
xiē
một vài, một số, một ít (số ít)
身上
shēn
shang
trên người; trên mình
一半
yī
bàn
một nửa
路上
lù
shang
trên đường
车上
chē
shàng
trên xe
地上
dì
shang
dưới đất, trên mặt đất
网上
wǎng
shàng
trên mạng, trực tuyến
上次
shàng
cì
lần trước