Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 一同 (yī tóng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
一同
HSK 6
Cách viết từ 一同
一同
yī
tóng
cùng với (đồng thời)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yī
số 10
Học chữ 一
Dừng
Phát lại
Chậm
tóng
cùng, với (đồng)
Học chữ 同
Ví dụ
我
们
一
同
参
加
了
毕
业
典
礼
。
Tập viết từng chữ
一
同
Từ liên quan với 一同
一
yī
số 10
同学
tóng
xué
bạn học; bạn cùng lớp
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
一些
yī
xiē
một vài, một số, một ít (số ít)
一半
yī
bàn
một nửa
一块儿
yī
kuài
r
cùng, cùng nhau
一下儿
yī
xià
r
một chút; một xíu (thời gian ngắn)
有一些
yǒu
yī
xiē
một vài; một số; một chút
第一
dì
yī
一起
yī
qǐ
cùng nhau
一下
yī
xià
不同
bù
tóng
khác nhau; không giống