Đang tải...
Phồn thể: 黃瓜
Pinyin không dấu: huanggua / huang gua
黄瓜 (huáng guā) nghĩa là “dưa chuột”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 黃瓜 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 条
Tập viết từng chữ:
我买了几根黄瓜。
Wǒ mǎi le jǐ gēn huángguā.
I bought a few cucumbers.
Cập nhật: 2026-05-27