Đang tải...
Phồn thể: 高鐵
Pinyin không dấu: gaotie / gao tie
高铁 (gāo tiě) nghĩa là “tàu cao tốc”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 高鐵 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我坐高铁去上海。
Wǒ zuò gāotiě qù Shànghǎi.
I take the high-speed rail to Shanghai.
Cập nhật: 2026-07-18