Câu hỏi thường gặp
- 躺 nghĩa là gì?
- 躺 (tǎng) nghĩa là “nằm”. Đây là từ thuộc HSK 4.
- 躺 đọc (phát âm) thế nào?
- 躺 phiên âm pinyin là “tǎng”.
- 躺 thuộc HSK mấy?
- 躺 thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
- 躺 viết thế nào?
- Xem minh hoạ thứ tự nét ở trên; 躺 được viết theo thứ tự nét chuẩn. Bấm Tập viết để luyện.