Đang tải...
Cùng gõ “tang” nhưng 汤 đọc là tāng, 糖 đọc là táng, 躺 đọc là tǎng, 烫 đọc là tàng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
汤 · tāng
我想喝汤。
Wǒ xiǎng hē tāng.
糖 · táng
我喜欢糖。
Wǒ xǐhuan táng.
躺 · tǎng
请躺下。
Qǐng tǎng xià.