Đang tải...
Phồn thể: 湯
Pinyin không dấu: tang
汤 (tāng) nghĩa là “canh; nước nóng, nước sôi; suối nước nóng, thuốc thang”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 湯 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我想喝汤。
Wǒ xiǎng hē tāng.
I want to drink soup.
Cập nhật: 2026-05-27