Đang tải...
Phồn thể: 誠信
Pinyin không dấu: chengxin / cheng xin
诚信 (chéng xìn) nghĩa là “thành tín; trung thực”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 誠信 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
做生意要讲诚信。
Zuò shēngyi yào jiǎng chéngxìn.
Doing business requires good faith.
Cập nhật: