Đang tải...
Pinyin không dấu: meijin / mei jin
美金 (Měi jīn) nghĩa là “đô la Mỹ”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这件东西要五十美金。
Zhè jiàn dōngxi yào wǔshí měijīn.
This item costs fifty US dollars.
Cập nhật: 2026-07-18