Đang tải...
Phồn thể: 盤
Pinyin không dấu: pan
盘 (pán) nghĩa là “(dt) đĩa; mâm; (lượng) đĩa; bàn cờ”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 盤 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
桌上有一盘水果。
Zhuō shàng yǒu yī pán shuǐguǒ.
There's a plate of fruit on the table.
Cập nhật: