Đang tải...
Phồn thể: 鍵盤
Pinyin không dấu: jianpan / jian pan
键盘 (jiàn pán) nghĩa là “bàn phím”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 鍵盤 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
一个好的键盘对工作很重要。
Yì ge hǎo de jiànpán duì gōngzuò hěn zhòngyào.
A good keyboard is important for work.
Cập nhật: