Đang tải...
Pinyin không dấu: chenmo / chen mo
沉默 (chén mò) nghĩa là “im lặng”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
听到这个坏消息后,大家都陷入了沉默。
Tīngdào zhège huài xiāoxi hòu, dàjiā dōu xiànrù le chénmò.
After hearing this bad news, everyone fell into silence.
Cập nhật: