Đang tải...
“Im lặng” trong tiếng Trung là 沉默 (chén mò), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 4. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
沉默 · chén mò
听到这个坏消息后,大家都陷入了沉默。
Tīngdào zhège huài xiāoxi hòu, dàjiā dōu xiànrù le chénmò.