Đang tải...
Pinyin không dấu: tidai / ti dai
替代 (tì dài) nghĩa là “thay thế”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
机器人可以替代一些工作。
Jīqìrén kěyǐ tìdài yīxiē gōngzuò.
Robots can replace some jobs.
Cập nhật: 2026-07-18