Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “thay thế”: 代替 (dài tì), 替代 (tì dài), 更换 (gēng huàn). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
代替 · dài tì
现在很多人工智能系统可以代替人类完成简单任务。
Xiànzài hěnduō réngōng zhìnéng xìtǒng kěyǐ dàitì rénlèi wánchéng jiǎndān rènwù.
替代 · tì dài
机器人可以替代一些工作。
Jīqìrén kěyǐ tìdài yīxiē gōngzuò.
更换 · gēng huàn
请更换你的密码。
Qǐng gēnghuàn nǐ de mìmǎ.