Đang tải...
Pinyin không dấu: daiti / dai ti
代替 (dài tì) nghĩa là “thay thế”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
现在很多人工智能系统可以代替人类完成简单任务。
Xiànzài hěnduō réngōng zhìnéng xìtǒng kěyǐ dàitì rénlèi wánchéng jiǎndān rènwù.
Many AI systems can now replace humans in completing simple tasks.
Cập nhật: