Đang tải...
Pinyin không dấu: lieru / lie ru
列入 (liè rù) nghĩa là “đưa vào; liệt vào”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这本书被列入推荐书目。
Zhè běn shū bèi lièrù tuījiàn shūmù.
This book was included in the recommended list.
Cập nhật: 2026-07-18