Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 6 từ cùng mang nghĩa “dựa vào”: 靠 (kào), 依靠 (yī kào), 凭 (píng), 依据 (yī jù) và 2 từ khác. Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé. Trang này gom cả “đưa vào”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
dựa vào; nhờ vào; gần
dựa vào; dựa dẫm
dựa vào, căn cứ vào
căn cứ vào, dựa vào
dựa vào, theo như
kề sát, dựa vào (vật)
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
靠 · kào
孩子累了就靠在妈妈肩膀上睡着了很安心。
Háizi lèi le jiù kào zài māma jiānbǎng shàng shuìzháo le hěn ānxīn.
依靠 · yī kào
他依靠自己的努力成功了。
Tā yīkào zìjǐ de nǔlì chénggōng le.
凭 · píng
凭借丰富的工作经验他成功获得了这份工作。
Píngjiè fēngfù de gōngzuò jīngyàn tā chénggōng huòdé le zhè fèn gōngzuò.