Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “yêu”: 爱 (ài), 热爱 (rè ài). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé. Trang này gom cả “yếu”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
爱 · ài
我爱我的家人。
Wǒ ài wǒ de jiārén.
热爱 · rè ài
我们应该热爱祖国。
Wǒmen yīnggāi rè'ài zǔguó.
弱 · ruò
他的身体还很弱,需要休息。
Tā de shēntǐ hái hěn ruò, xūyào xiūxi.
Các từ tiếng Việt này cũng dịch ra một trong những từ tiếng Trung ở trên, bạn bấm vào để xem nhé.