Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 4 từ cùng mang nghĩa “nhiệt tình”: 热情 (rè qíng), 热爱 (rè ài), 亲切 (qīn qiè), 热心 (rè xīn). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
nhiệt tình; sự nhiệt tình
yêu, nhiệt tâm, nhiệt tình, tha thiết, đam mê;
thân cận, thân mật, thân thiết; nhiệt tình, ân cần, chân thành
nhiệt tình
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
热情 · rè qíng
他很有热情。
Tā hěn yǒu rèqíng.
热爱 · rè ài
我们应该热爱祖国。
Wǒmen yīnggāi rè'ài zǔguó.
亲切 · qīn qiè
老师对学生很亲切。
Lǎoshī duì xuésheng hěn qīnqiè.
Các từ tiếng Việt này cũng dịch ra một trong những từ tiếng Trung ở trên, bạn bấm vào để xem nhé.