Đang tải...
Cùng gõ “zhen” nhưng 真 đọc là zhēn, 阵 đọc là zhèn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
真 · zhēn
真好!
Zhēn hǎo!
Really good!
阵 · zhèn
突然刮起一阵大风,把路边的树枝都吹断了。
Tūrán guā qǐ yí zhèn dàfēng, bǎ lùbiān de shùzhī dōu chuī duàn le.
镇 · zhèn
他用几句话镇住了全场。
Tā yòng jǐ jù huà zhènzhù le quánchǎng.