Đang tải...
Phồn thể: 針
Pinyin không dấu: zhen
针 (zhēn) nghĩa là “kim”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 針 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 根,支
她用针缝衣服。
Tā yòng zhēn féng yīfu.
She sews clothes with a needle.
Cập nhật: 2026-07-18