Đang tải...
Cùng gõ “yu” nhưng 鱼 đọc là yú, 雨 đọc là yǔ, 玉 đọc là yù. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 9 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
鱼 · yú
我喜欢吃鱼。
Wǒ xǐhuan chī yú.
于 · yú
会议于下午两点开始。
Huìyì yú xiàwǔ liǎng diǎn kāishǐ.
与 · yú
我与朋友一起去。
Wǒ yǔ péngyou yìqǐ qù.