Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
与
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 与 (yú) — thứ tự nét chuẩn
与
yú
với, cùng (và)
Ví dụ
我
与
朋
友
一
起
去
。
Nghĩa của 与 →
Tập viết
Từ liên quan với 与
参与
cān
yù
tham gia
与其
yǔ
qí
与日俱增
yǔ
rì
jù
zēng