Đang tải...
Cùng gõ “yang” nhưng 痒 đọc là yǎng, 样 đọc là yàng, 羊 đọc là yáng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
养 · yǎng
她养了一只猫。
Tā yǎng le yī zhī māo.
样 · yàng
你应该这样做。
Nǐ yīnggāi zhèyàng zuò.
羊 · yáng
山上有很多羊。
Shān shàng yǒu hěn duō yáng.