Đang tải...
形成, 行程 đều đọc là “xíng chéng”, giống nhau cả dấu thanh — nên khi gõ “xing cheng”, bạn chỉ phân biệt được bằng chữ Hán và nghĩa.
形成 · xíng chéng
形成在这里。
Xíngchéng zài zhèlǐ.
行程 · xíng chéng
明天的行程安排得很紧。
Míngtiān de xíngchéng ānpái de hěn jǐn.