Đang tải...
Cùng gõ “xing shi” nhưng 形式 đọc là xíng shì, 行驶 đọc là xíng shǐ. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
形式 · xíng shì
每个国家都有自己独特的政治经济社会形式。
Měi ge guójiā dōu yǒu zìjǐ dútè de zhèngzhì jīngjì shèhuì xíngshì.
形势 · xíng shì
目前的经济形势不容乐观,政府正在采取措施应对。
Mùqián de jīngjì xíngshì bù róng lèguān, zhèngfǔ zhèngzài cǎiqǔ cuòshī yìngduì.
行驶 · xíng shǐ
列车正在高速行驶。
Lièchē zhèngzài gāosù xíngshǐ.