Đang tải...
行程 (xíng chéng) nghĩa là “hành trình (lộ trình)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
明天的行程安排得很紧。
Míngtiān de xíngchéng ānpái de hěn jǐn.
Tomorrow's itinerary is very tight.
Cập nhật: 2026-07-18