Đang tải...
脱, 拖, 托 đều đọc là “tuō”, giống nhau cả dấu thanh — nên khi gõ “tuo”, bạn chỉ phân biệt được bằng chữ Hán và nghĩa.
脱 · tuō
请脱鞋子。
Qǐng tuō xiézi.
拖 · tuō
别再拖了,赶快做决定吧。
Bié zài tuō le, gǎnkuài zuò juédìng ba.
托 · tuō
他托朋友帮忙找工作。
Tā tuō péngyou bāngmáng zhǎo gōngzuò.