Đang tải...
Pinyin không dấu: tuo
托 (tuō) nghĩa là “nâng (đỡ), gửi (nhờ cậy)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他托朋友帮忙找工作。
Tā tuō péngyou bāngmáng zhǎo gōngzuò.
He asked a friend to help him find a job.
Cập nhật: 2026-07-18